ăn chơi

Học thuật
Thân thiện
ăn chơi

Một nhóm bạn cùng nhau ăn chơi ở một quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát): Chỉ hành động dành nhiều thời gian, tiền bạc vào các hoạt động giải trí, hưởng thụ, thường mang sắc thái tiêu cực về lối sống buông thả, ham vui.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta chỉ biết ăn chơi không lo làm ăn. (Anh ta chỉ biết hưởng thụ, vui chơi không lo làm việc.)
    • Thanh niên đó bị gia đình phê phán lối sống ăn chơi trác táng. (Thanh niên đó bị gia đình chỉ trích lối sống buông thả, ham mê hưởng lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống để ăn chơi": quan niệm sống chỉ để hưởng thụ, vui chơi.

    • Anh ấy triết lý sống để ăn chơi, không màng đến tương lai. (Anh ấy quan niệm sống chỉ để hưởng thụ, không quan tâm đến tương lai.)
  • "Ăn chơi đàng điếm": Cụm từ nhấn mạnh mức độ sa đà, trụy lạc vào các thú vui không lành mạnh.

    • Hắn ta sa vào con đường ăn chơi đàng điếm rồi phá sản. (Hắn ta sa đà vào lối sống trác táng rồi trở nên phá sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Chơi bời (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc ham mê vui chơi, thường đi kèm với "ăn chơi" thành cụm "ăn chơi chơi bời".
  • Hưởng lạc (động từ): Tận hưởng những lạc thú, thú vui.
  • Đam mê tửu sắc (cụm danh từ): Chỉ sự say mê rượu chè sắc dục, một biểu hiện cụ thể của "ăn chơi".
Từ đồng nghĩa
  • Trác táng: Sống buông thả, phóng đãng quá mức.
  • Phóng đãng: lối sống tự do, buông thả, không theo khuôn phép.
  • Ham vui: Thích vui chơi, giải trí.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chỉ: Chuyên cần, siêng năng làm việc.
  • Tiết kiệm: Sử dụng tiền bạc, của cải một cách sẻn, hợp lý.
  • Nghiêm túc: thái độ đúng mực, nghiêm chỉnh trong cuộc sống công việc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn chơi" thường xuất hiện trong các câu nói dân gian mang tính răn dạy:
    • Trai khôn tìm vợ chợ đông, gái khôn tìm chồng giữa chốn ba quân. / Gái ngoan lấy được chồng quan, trai ngoan tìm được vợ hiền, đừng ham ăn chơi. (Khuyên người trẻ nên lập gia đình với người tốt, đừng ham mê lối sống hưởng thụ.)
    • "Ăn chơi" quá đà dễ dẫn đến bần cùng. (Hưởng thụ quá mức dễ dẫn đến tình trạng nghèo khó.)
ăn chơi

Một nhóm bạn cùng nhau ăn chơi ở một quán cà phê.

  1. đg. Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).